ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
薰
xūn
xông (khói), ướp hương
Hán việt: huân
一丨丨ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
17
—

Gợi nhớ

Đốt những nhánh cỏ thơm (艹) trên làn khói ấm (熏) để hương thơm lan tỏa thấm sâu vào từng thớ vải, gọi là xông hương, ướp hương (薰).

Thành phần cấu tạo

薰
xūn
xông (khói), ướp hương
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
熏
Chữ Huân
Khói / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xông (khói), ướp hương
Ví dụ (3)
zǔmǔ祖母cháng常yòng用xiāngcǎo香草lái来xūn薰yīfu衣服。
Bà nội thường dùng cỏ thơm để ướp hương cho quần áo.
Grandmother often used fragrant herbs to scent clothes.
chúfáng厨房lǐ里de的yóuyān油烟xūn薰de得tā他zhíliú直流yǎnlèi眼泪。
Khói dầu trong bếp xông vào làm anh ấy chảy nước mắt ròng ròng.
The cooking fumes in the kitchen stung his eyes and made tears stream down his face.
zhèlǐ这里de的là腊ròu肉shì是yòng用sōng松zhī枝xūn薰zhì制ér而chéng成de的。
Thịt xông khói ở đây được làm bằng phương pháp xông khói từ cành thông.
The cured meat here is smoked using pine branches.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây