驯
フフ一ノ丨丨
6
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Ngựa (马) chạy êm như dòng sông (川), đã được thuần hóa ngoan ngoãn, thuần 驯.
Thành phần cấu tạo
驯
thuần hóa; thuần, dễ bảo
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:thuần hóa; thuần, dễ bảo
Ví dụ (5)
这匹小马非常温驯,一点也不怕人。
Chú ngựa con này rất ôn thuần (dễ bảo), không hề sợ người.
This little horse is very gentle and not afraid of people at all.
他花了好几个月的时间才把那只野鸟驯服。
Anh ấy mất vài tháng trời mới thuần phục được con chim hoang dã đó.
It took him several months to tame that wild bird.
那个年轻人性格桀骜不驯,很难管教。
Cậu thanh niên đó có tính cách ngang tàng bất kham (không chịu khuất phục), rất khó dạy bảo.
That young man is rebellious and unruly, and very hard to discipline.
狗是由狼经过漫长的时间驯化而来的。
Chó được thuần hóa từ loài sói qua một thời gian dài.
Dogs evolved from wolves through a long process of domestication.
马戏团的驯兽师在训练狮子时非常有耐心。
Người huấn luyện thú (thuần thú sư) của rạp xiếc rất kiên nhẫn khi huấn luyện sư tử.
The circus animal trainer is very patient when training lions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây