讯
丶フフ一丨
5
个, 条, 则
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Lời nói (讠) truyền đi nhanh (卂) chóng, tin tức lan truyền tức thì, thông tin 讯.
Thành phần cấu tạo
讯
Thông tin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
卂
Tấn (biến thể)
Nhanh / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thông tin
Ví dụ (5)
互联网提供了丰富的资讯。
Internet cung cấp lượng thông tin phong phú.
The internet provides a wealth of information.
我刚才收到了一条新讯息。
Tôi vừa mới nhận được một thông tin mới.
I just received a new message.
现代通讯技术非常发达。
Công nghệ thông tin liên lạc hiện đại rất phát triển.
Modern communication technology is highly advanced.
电视正在播放新闻快讯。
Tivi đang phát sóng bản tin nhanh.
The TV is broadcasting a news bulletin.
我们终于有了他的音讯。
Cuối cùng chúng tôi cũng có thông tin của anh ấy.
We finally have news of him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây