ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
通讯
tōngxùn
Giao tiếp, thông tin liên lạc
Hán việt: thông tấn
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "通讯" (tōngxùn) mang nghĩa "Giao tiếp, thông tin liên lạc", kết hợp bởi 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 讯 (xùn - tấn): "Thông tin". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 讯: Lời nói (讠) truyền đi nhanh (卂) chóng, tin tức lan truyền tức thì, thông tin 讯.

Thành phần cấu tạo

通讯
tōngxùn
Giao tiếp, thông tin liên lạc
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
讯
xùn • tấn
Thông tin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
卂
Tấn (biến thể)
Nhanh / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giao tiếp, thông tin liên lạc
Ví dụ (3)
xiàndài现代tōngxùn通讯fēicháng非常fāngbiàn方便。
Thông tin liên lạc hiện đại rất tiện lợi.
Modern communication is very convenient.
shǒujī手机shì是zhòngyào重要de的tōngxùn通讯gōngjù工具。
Điện thoại là công cụ liên lạc quan trọng.
Mobile phones are important communication tools.
tōngxùn通讯jìshù技术fāzhǎn发展de得hěn很kuài快。
Công nghệ truyền thông phát triển rất nhanh.
Communication technology is developing very rapidly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây