ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
音讯
yīn xùn
tin tức, hồi âm
Hán việt: âm tấn
—

Gợi nhớ

Từ "音讯" (yīn xùn) mang nghĩa "tin tức, hồi âm", kết hợp bởi 音 (yīn - âm): "âm" + 讯 (xùn - tấn): "Thông tin". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 讯: Lời nói (讠) truyền đi nhanh (卂) chóng, tin tức lan truyền tức thì, thông tin 讯.

Thành phần cấu tạo

音讯
yīn xùn
tin tức, hồi âm
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
讯
xùn • tấn
Thông tin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
卂
Tấn (biến thể)
Nhanh / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tin tức, hồi âm
Ví dụ (3)
zìcóng自从tā他chūguó出国hòu后,biàn便hé和jiālǐ家里duàn断le了yīnxùn音讯。
Kể từ khi ra nước ngoài, anh ấy đã mất liên lạc hoàn toàn với gia đình.
Ever since he went abroad, he has lost all contact with his family.
guò过le了zhème这么duōnián多年,yīrán依然méiyǒu没有guānyú关于tā他de的rènhé任何yīnxùn音讯。
Trải qua nhiều năm như vậy, vẫn không có bất kỳ tin tức gì về anh ấy.
After all these years, there is still no news of him whatsoever.
tīngdào听到zhànyǒu战友píng'ān平安de的yīnxùn音讯,tā他jīdòng激动de得liúxià流下le了yǎnlèi眼泪。
Nghe được tin tức bình an của người đồng đội, anh ấy xúc động rơi nước mắt.
Hearing the news that his comrade-in-arms was safe, he was moved to tears.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây