ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
死讯
sǐ xùn
tin buồn, tin tử vong
Hán việt: tử tấn
—

Gợi nhớ

Từ "死讯" (sǐ xùn) mang nghĩa "tin buồn, tin tử vong", kết hợp bởi 死 (sǐ - tử): "Chết" + 讯 (xùn - tấn): "Thông tin". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死). • Chữ 讯: Lời nói (讠) truyền đi nhanh (卂) chóng, tin tức lan truyền tức thì, thông tin 讯.

Thành phần cấu tạo

死讯
sǐ xùn
tin buồn, tin tử vong
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
讯
xùn • tấn
Thông tin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
卂
Tấn (biến thể)
Nhanh / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tin buồn, tin tử vong
Ví dụ (3)
jiāshǔ家属jiēdào接到tā他de的sǐxùn死讯hòu后,bēitòngyùjué悲痛欲绝。
Người nhà sau khi nhận được tin tử vong của anh ấy thì đau đớn tột cùng.
After receiving the news of his death, his family was overcome with grief.
bàozhǐ报纸zài在tóubǎn头版kāndēng刊登le了zhè这wèi位zhùmíng著名kēxuéjiā科学家de的sǐxùn死讯。
Tờ báo đã đăng tin buồn về nhà khoa học nổi tiếng này ngay trang đầu.
The newspaper published the news of this famous scientist's death on the front page.
jǐnguǎn尽管wǒmen我们bú不yuànyì愿意xiāngxìn相信,dàn但tā他de的sǐxùn死讯quèshí确实yǐjīng已经dédào得到le了zhèngshí证实。
Mặc dù chúng tôi không muốn tin nhưng tin buồn của anh ấy quả thực đã được xác nhận.
Although we did not want to believe it, the news of his death has indeed been confirmed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây