死心
HSK 4/5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "死心" (sǐxīn) mang nghĩa "Từ bỏ hy vọng, chán nản", kết hợp bởi 死 (sǐ - tử): "Chết" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 死心
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:hết hy vọng, từ bỏ ý định, chết tâm, quyết tâm (theo nghĩa từ bỏ cái cũ để theo cái mới hoặc kiên quyết không đổi).
Ví dụ (5)
你还是死心吧,她是不会喜欢你的。
Bạn từ bỏ đi (hết hy vọng đi), cô ấy sẽ không thích bạn đâu.
You should just give up; she will never like you.
试了很多次都失败了,但我还是不死心。
Thử rất nhiều lần đều thất bại, nhưng tôi vẫn chưa chịu bỏ cuộc (chưa chết tâm).
I failed many times, but I still refused to give up.
直到亲眼看到结果,他才彻底死心。
Mãi đến khi tận mắt nhìn thấy kết quả, anh ấy mới hoàn toàn hết hy vọng.
He didn’t completely give up until he saw the result with his own eyes.
不到黄河心不死,看来你是不会轻易放弃的。
Chưa thấy quan tài chưa đổ lệ (Chưa đến sông Hoàng Hà thì tâm chưa chết), xem ra bạn sẽ không dễ dàng bỏ cuộc đâu.
You won’t give up until all hope is gone—it seems you’re not going to quit easily.
既然事情已经无法挽回,你就死心塌地地接受吧。
Đã là chuyện không thể cứu vãn, thì bạn hãy chấp nhận một cách an phận đi.
Since the situation is already beyond saving, you should just accept it wholeheartedly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây