ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
死心塌地
sǐxīn-tādì
một lòng một dạ, quyết tâm không lay chuyển
Hán việt: tử tâm tháp địa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "死心塌地" (sǐxīn-tādì) mang nghĩa "một lòng một dạ, quyết tâm không lay chuyển", kết hợp bởi 死 (sǐ - tử): "Chết" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 塌 (tā - tháp): "sụp đổ" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 塌: Nền đất (土) dưới ánh mặt trời (日) bỗng rũ xuống như đôi cánh chim (羽) gãy gập là cảnh sụp đổ, đổ sập (塌). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.

Thành phần cấu tạo

死心塌地
sǐxīn-tādì
một lòng một dạ, quyết tâm không lay chuyển
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
塌
tā • tháp
sụp đổ
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:một lòng một dạ, quyết tâm không lay chuyển
Ví dụ (5)
tā他duì对tā她sǐxīntādì死心塌地。
Anh ấy một lòng một dạ với cô ấy.
He is utterly devoted to her.
nǐ你wèishénme为什么sǐxīntāde死心塌地gēnzhe跟着tā他?
Tại sao bạn lại quyết tâm không lay chuyển đi theo anh ta?
Why are you so blindly devoted to him?
yuángōng员工men们duì对zhè这jiā家gōngsī公司sǐxīntādì死心塌地。
Các nhân viên một lòng một dạ với công ty này.
The employees are wholeheartedly loyal to this company.
jǐnguǎn尽管bèi被piàn骗le了,tā她háishi还是sǐxīntāde死心塌地ài爱zhe着tā他。
Mặc dù bị lừa dối, cô ấy vẫn một lòng một dạ yêu anh ấy.
Even though she was deceived, she still loved him devotedly.
zhǐyào只要nǐ你duì对tā他hǎo好,tā他jiù就huì会sǐxīntāde死心塌地wèi为nǐ你gōngzuò工作。
Chỉ cần bạn đối xử tốt với anh ấy, anh ấy sẽ một lòng một dạ làm việc cho bạn.
As long as you treat him well, he will work for you with complete loyalty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây