寻
フ一一一丨丶
6
本
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay khéo léo (彐) đo từng tấc đất (寸) để lục tìm kỹ lưỡng khắp nơi, quyết tâm tìm kiếm (寻).
Thành phần cấu tạo
寻
Tìm kiếm
寻
Giản thể từ 尋
Hình tay mở rộng tìm kiếm (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tìm kiếm
Ví dụ (5)
他到处寻找走失的狗。
Anh ấy tìm kiếm con chó đi lạc ở khắp nơi.
He searched everywhere for the lost dog.
警察正在寻访目击证人。
Cảnh sát đang tìm kiếm nhân chứng.
The police are looking for eyewitnesses.
孩子们在沙滩上玩寻宝游戏。
Bọn trẻ đang chơi trò chơi tìm kho báu trên bãi biển.
The children are playing a treasure hunt game on the beach.
他们在报纸上登了寻人启事。
Họ đã đăng thông báo tìm người trên báo.
They placed a missing person notice in the newspaper.
她一直在寻觅真正的爱情。
Cô ấy vẫn luôn tìm kiếm tình yêu đích thực.
She has been searching for true love.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây