ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追寻
zhuī xún
Theo đuổi, tìm kiếm
Hán việt: truy tầm
—

Gợi nhớ

Từ "追寻" (zhuī xún) mang nghĩa "Theo đuổi, tìm kiếm", kết hợp bởi 追 (zhuī - truy): "Đuổi theo" + 寻 (xún - tầm): "Tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 追: Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追). • Chữ 寻: Đôi bàn tay khéo léo (彐) đo từng tấc đất (寸) để lục tìm kỹ lưỡng khắp nơi, quyết tâm tìm kiếm (寻).

Thành phần cấu tạo

追寻
zhuī xún
Theo đuổi, tìm kiếm
追
zhuī • truy
Đuổi theo
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Gò đất, đoàn quân phía trước
寻
xún • tầm
Tìm kiếm
寻
Giản thể từ 尋
Hình tay mở rộng tìm kiếm (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Theo đuổi, tìm kiếm
Ví dụ (3)
tā他líkāi离开jiāxiāng家乡,qù去dà大chéngshì城市zhuīxún追寻zìjǐ自己de的yīnyuè音乐mèngxiǎng梦想。
Anh ấy rời xa quê hương, đến thành phố lớn để theo đuổi giấc mơ âm nhạc của mình.
He left his hometown and went to a big city to pursue his musical dreams.
kēxuéjiā科学家men们yìzhí一直zài在zhuīxún追寻shēngmìng生命de的qǐyuán起源zhīmí之谜。
Các nhà khoa học vẫn luôn tìm kiếm lời giải cho bí ẩn về nguồn gốc của sự sống.
Scientists have always been searching for the mystery of the origin of life.
wúlùn无论yùdào遇到duōshao多少cuòzhé挫折,tā他cóngwèi从未tíngzhǐ停止guò过zhuīxún追寻zhēnlǐ真理de的jiǎobù脚步。
Dù gặp phải bao nhiêu trắc trở, anh ấy chưa bao giờ dừng bước chân theo đuổi chân lý.
No matter how many setbacks he encountered, he never stopped pursuing the truth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây