ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搜寻
sōuxún
tìm kiếm kỹ, truy tìm
Hán việt: sưu tầm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "搜寻" (sōuxún) mang nghĩa "tìm kiếm kỹ, truy tìm", kết hợp bởi 搜 (sōu - sưu): "tìm kiếm" + 寻 (xún - tầm): "Tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搜: Ông lão (叟) tay cầm đuốc dùng bàn tay (扌) lục tìm từng ngóc ngách trong căn nhà tối, nghĩa là tìm kiếm, sưu tầm (搜). • Chữ 寻: Đôi bàn tay khéo léo (彐) đo từng tấc đất (寸) để lục tìm kỹ lưỡng khắp nơi, quyết tâm tìm kiếm (寻).

Thành phần cấu tạo

搜寻
sōuxún
tìm kiếm kỹ, truy tìm
搜
sōu • sưu
tìm kiếm
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
寻
xún • tầm
Tìm kiếm
寻
Giản thể từ 尋
Hình tay mở rộng tìm kiếm (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tìm kiếm kỹ, truy tìm
Ví dụ (5)
jiùyuánduì救援队zhèngzài正在sōuxún搜寻shīzōng失踪de的dēngshānzhě登山者。
Đội cứu hộ đang tìm kiếm người leo núi mất tích.
The rescue team is searching for the missing climbers.
jǐngchá警察zài在ànfāxiànchǎng案发现场sōuxún搜寻zhèngjù证据。
Cảnh sát đang tìm kiếm kỹ bằng chứng tại hiện trường vụ án.
The police are searching for evidence at the crime scene.
wǒmen我们zài在shùlín树林lǐ里sōuxún搜寻le了hěn很jiǔ久,dōu都méiyǒu没有zhǎodào找到nà那zhī只māo猫。
Chúng tôi đã tìm kiếm kỹ trong rừng rất lâu mà vẫn không tìm thấy con mèo đó.
We searched the woods for a long time, but still couldn't find that cat.
kēxuéjiā科学家men们yìzhí一直zài在yǔzhòu宇宙zhōng中sōuxún搜寻wài外xīng星shēngmìng生命。
Các nhà khoa học vẫn luôn tìm kiếm sự sống ngoài hành tinh trong vũ trụ.
Scientists have been searching the universe for extraterrestrial life.
tā他zài在hùliánwǎng互联网shàng上zǐxì仔细sōuxún搜寻xiāngguān相关de的zīliào资料。
Anh ấy đã tìm kiếm cẩn thận các tài liệu liên quan trên mạng internet.
He carefully searched the internet for relevant information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây