搜
一丨一ノ丨一フ一一丨フ丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Ông lão (叟) tay cầm đuốc dùng bàn tay (扌) lục tìm từng ngóc ngách trong căn nhà tối, nghĩa là tìm kiếm, sưu tầm (搜).
Thành phần cấu tạo
搜
tìm kiếm, điều tra
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tìm kiếm, điều tra
Ví dụ (3)
警察正在搜查房间。
Cảnh sát đang lục soát căn phòng.
The police are searching the room.
我在网上搜索资料。
Tôi tìm kiếm tài liệu trên mạng.
I am searching for information online.
他们搜遍了整座山。
Họ tìm khắp cả ngọn núi.
They searched the entire mountain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây