ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搜刮
sōu guā
cướp bóc
Hán việt: sưu quát
—

Gợi nhớ

Từ "搜刮" (sōu guā) mang nghĩa "cướp bóc", kết hợp bởi 搜 (sōu - sưu): "tìm kiếm" + 刮 (guā - quát): "cạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搜: Ông lão (叟) tay cầm đuốc dùng bàn tay (扌) lục tìm từng ngóc ngách trong căn nhà tối, nghĩa là tìm kiếm, sưu tầm (搜). • Chữ 刮: Dùng lưỡi dao sắc (刂) lướt nhẹ trên bề mặt như cái lưỡi (舌) để làm nhẵn hoặc lấy đi lớp vỏ ngoài gọi là cạo, gọt, thổi (刮).

Thành phần cấu tạo

搜刮
sōu guā
cướp bóc
搜
sōu • sưu
tìm kiếm
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
刮
guā • quát
cạo
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cướp bóc
Ví dụ (3)
tānguān贪官wū污lì吏cánkù残酷de地sōuguā搜刮bǎixìng百姓de的mín民zhī脂mín民gāo膏。
Các quan lại tham nhũng tàn nhẫn vơ vét mồ hôi nước mắt của người dân.
Corrupt officials cruelly plundered the hard-earned wealth of the common people.
qīnlüèzhě侵略者zài在zhànlǐng占领qū区fēngkuáng疯狂de地sōuguā搜刮gè各zhǒng种cáiwù财物。
Quân xâm lược điên cuồng vơ vét các loại tài sản tại khu vực chiếm đóng.
The invaders frantically looted all kinds of property in the occupied areas.
tā他bǎ把kǒudai口袋lǐ里suǒyǒu所有de的língqián零钱dōu都sōuguā搜刮le了chūlái出来。
Anh ấy vét sạch toàn bộ tiền lẻ trong túi ra.
He scraped together all the loose change in his pockets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây