ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搜查令
sōuchálìng
Lệnh khám xét
Hán việt: sưu tra lệnh
—

Gợi nhớ

Từ "搜查令" (sōuchálìng) mang nghĩa "Lệnh khám xét", kết hợp bởi 搜 (sōu - sưu): "tìm kiếm" + 查 (chá - tra): "kiểm tra" + 令 (lìng - lệnh): "lệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搜: Ông lão (叟) tay cầm đuốc dùng bàn tay (扌) lục tìm từng ngóc ngách trong căn nhà tối, nghĩa là tìm kiếm, sưu tầm (搜). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查). • Chữ 令: Tập hợp mọi người dưới mái nhà (亼) cùng quỳ gối (卩) lắng nghe và tuân theo chỉ thị của cấp trên chính là mệnh lệnh, ra lệnh (令).

Thành phần cấu tạo

搜查令
sōuchálìng
Lệnh khám xét
搜
sōu • sưu
tìm kiếm
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)
令
lìng • lệnh
lệnh
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lệnh khám xét
Ví dụ (3)
jǐngguān警官chūshì出示le了sōuchá搜查lìng令,suíhòu随后duì对xiányírén嫌疑人de的zhùsuǒ住所jìnxíng进行le了sōuchá搜查。
Sĩ quan cảnh sát xuất trình lệnh khám xét, sau đó tiến hành khám xét nơi ở của nghi phạm.
The police officer presented a search warrant and subsequently searched the suspect's residence.
gēnjù根据fǎlǜ法律guīdìng规定,jǐnjí紧急qíngkuàng情况xià下yě也kěyǐ可以wú无sōuchá搜查lìng令jìnxíng进行sōuchá搜查。
Theo quy định của pháp luật, trong trường hợp khẩn cấp cũng có thể tiến hành khám xét mà không cần lệnh khám xét.
According to the law, searches may also be conducted without a search warrant in emergency situations.
fǎguān法官qiānshǔ签署le了zhēnduì针对gāi该qǐyè企业fúwùqì服务器de的sōuchá搜查lìng令。
Thẩm phán đã ký lệnh khám xét đối với máy chủ của doanh nghiệp đó.
The judge signed a search warrant for the company's servers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây