禁令
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "禁令" (jìnlìng) nghĩa là "Lệnh cấm", ghép bởi: 禁 (jìn / jīn): cấm đoán + 令 (lìng): lệnh.
Thành phần cấu tạo
禁令
Lệnh cấm
林
示
亼
卩
Hình ảnh:

Phân tích từ 禁令
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lệnh cấm
Ví dụ (3)
政府发布了新的禁令。
Chính phủ đã ban hành lệnh cấm mới.
The government issued a new ban.
这项禁令从明天开始生效。
Lệnh cấm này có hiệu lực từ ngày mai.
This ban takes effect starting tomorrow.
商店必须遵守禁令。
Cửa hàng phải tuân thủ lệnh cấm.
Shops must comply with the ban.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây