ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禁令
jìnlìng
Lệnh cấm
Hán việt: cấm lệnh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "禁令" (jìnlìng) nghĩa là "Lệnh cấm", ghép bởi: 禁 (jìn / jīn): cấm đoán + 令 (lìng): lệnh.

Thành phần cấu tạo

禁令
jìnlìng
Lệnh cấm
林
示
亼
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lệnh cấm
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府fābù发布le了xīn新de的jìnlìng禁令。
Chính phủ đã ban hành lệnh cấm mới.
The government issued a new ban.
zhè这xiàng项jìnlìng禁令cóng从míngtiān明天kāishǐ开始shēngxiào生效。
Lệnh cấm này có hiệu lực từ ngày mai.
This ban takes effect starting tomorrow.
shāngdiàn商店bìxū必须zūnshǒu遵守jìnlìng禁令。
Cửa hàng phải tuân thủ lệnh cấm.
Shops must comply with the ban.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây