ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禁止掉头
jìnzhǐ diàotóu
Biển cấm quay đầu
Hán việt: cấm chỉ điệu đầu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "禁止掉头" (jìnzhǐ diàotóu) nghĩa là "Biển cấm quay đầu", ghép bởi: 禁 (jìn / jīn): cấm đoán + 止 (zhǐ): Dừng lại + 掉 (diào): rơi + 头 (tóu): đầu.

Thành phần cấu tạo

禁止掉头
jìnzhǐ diàotóu
Biển cấm quay đầu
林
示
止
扌
卓
头

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Biển cấm quay đầu
Ví dụ (3)
zhè这gè个lùkǒu路口jìnzhǐ禁止diàotóu掉头。
Giao lộ này cấm quay đầu.
U-turns are prohibited at this intersection.
jìnzhǐ禁止diàotóu掉头de的biāozhì标志hěn很míngxiǎn明显。
Biển cấm quay đầu rất rõ.
The "No U-Turn" sign is very clear.
sījī司机kàndào看到jìnzhǐ禁止diàotóu掉头hòu后jìxù继续zhí直xíng行。
Tài xế thấy biển cấm quay đầu rồi tiếp tục đi thẳng.
After seeing the "No U-Turn" sign, the driver continued straight ahead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây