ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
止血
zhǐxuè
cầm máu, làm ngưng chảy máu.
Hán việt: chỉ huyết
HSK 5 (Y tế/Sơ cứu)
Động từ

Gợi nhớ

Từ "止血" (zhǐxuè) mang nghĩa "Cầm máu", kết hợp bởi 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại" + 血 (xiě / xuè - huyết): "máu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止). • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血).

Thành phần cấu tạo

止血
zhǐxuè
Cầm máu
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (cấu trúc tân-động)
Nghĩa:cầm máu, làm ngưng chảy máu.
Ví dụ (5)
kuài快ná拿bēngdài绷带bāng帮tā他zhǐxuè止血!
Mau lấy băng gạc giúp anh ấy cầm máu!
Quick, get a bandage to help stop the bleeding!
zhè这zhǒng种cǎoyào草药yǒu有zhǐxuè止血de的zuòyòng作用。
Loại thảo dược này có tác dụng cầm máu.
This kind of herbal medicine helps stop bleeding.
ànyā按压shāngkǒu伤口kěyǐ可以zànshí暂时zhǐxuè止血。
Ấn chặt vào vết thương có thể cầm máu tạm thời.
Applying pressure to the wound can temporarily stop the bleeding.
zhè这shì是yì一zhǒng种fēicháng非常yǒuxiào有效de的zhǐxuè止血yào药。
Đây là một loại thuốc cầm máu vô cùng hiệu quả.
This is a very effective hemostatic medicine.
rúguǒ如果bù不jíshí及时zhǐxuè止血,huì会yǒu有shēngmìng生命wēixiǎn危险。
Nếu không cầm máu kịp thời sẽ nguy hiểm đến tính mạng.
If the bleeding isn't stopped in time, it could be life-threatening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây