ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脱掉
tuōdiào
Cởi ra
Hán việt: thoát điệu
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Dùng bàn tay (扌) trút bỏ hoàn toàn (掉 - điệu) lớp trang phục đang bám sát trên da thịt cơ thể (脱 - thoát: bộ Nhục 月 và chữ Đoài 兑) chính là hành động "cởi ra" (脱掉).

Thành phần cấu tạo

脱掉
tuōdiào
Cởi ra
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
掉
diào • điệu
rơi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cởi ra
Ví dụ (3)
jìn进wū屋hòu后qǐng请tuōdiào脱掉wàitào外套。
Sau khi vào nhà xin hãy cởi áo khoác ra.
Please take off your coat after coming inside.
tā他bǎ把shī湿xié鞋tuōdiào脱掉le了。
Anh ấy đã cởi đôi giày ướt ra.
He took off his wet shoes.
tiān天rè热le了,kěyǐ可以tuōdiào脱掉máoyī毛衣。
Trời nóng rồi, có thể cởi áo len ra.
It's getting warm; you can take off your sweater.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây