ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脱衣服
tuō yīfu
Cởi quần áo
Hán việt: thoát y phục
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Hành động trút bỏ, tháo rời (脱 - thoát: bộ Nhục 月 và chữ Đoài 兑) lớp áo (衣 - y) và trang phục (服 - phục) khỏi cơ thể sau một ngày dài làm việc gọi là "cởi quần áo" (脱衣服).

Thành phần cấu tạo

脱衣服
tuō yīfu
Cởi quần áo
脱
tuō • thoát
Cởi bỏ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cởi quần áo
Ví dụ (3)
shuìjiào睡觉qián前háizi孩子yào要tuō脱yīfu衣服。
Trước khi ngủ đứa trẻ cần cởi quần áo.
The child needs to take off their clothes before going to sleep.
tā他huíjiā回家hòu后xiān先tuō脱yīfu衣服xǐzǎo洗澡。
Sau khi về nhà anh ấy cởi quần áo rồi tắm trước.
After getting home, he first took off his clothes and took a shower.
yīshēng医生ràng让bìngrén病人tuō脱yīfu衣服jiǎnchá检查。
Bác sĩ bảo bệnh nhân cởi quần áo để kiểm tra.
The doctor asked the patient to undress for an examination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây