脱衣服
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Hành động trút bỏ, tháo rời (脱 - thoát: bộ Nhục 月 và chữ Đoài 兑) lớp áo (衣 - y) và trang phục (服 - phục) khỏi cơ thể sau một ngày dài làm việc gọi là "cởi quần áo" (脱衣服).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 脱衣服
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cởi quần áo
Ví dụ (3)
睡觉前孩子要脱衣服。
Trước khi ngủ đứa trẻ cần cởi quần áo.
The child needs to take off their clothes before going to sleep.
他回家后先脱衣服洗澡。
Sau khi về nhà anh ấy cởi quần áo rồi tắm trước.
After getting home, he first took off his clothes and took a shower.
医生让病人脱衣服检查。
Bác sĩ bảo bệnh nhân cởi quần áo để kiểm tra.
The doctor asked the patient to undress for an examination.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây