ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扔掉
rēngdiào
Vứt bỏ
Hán việt: nhưng điệu
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) vung mạnh về phía trước (乃) để quăng món đồ không còn giá trị (扔) khiến nó rơi tuột từ trên cao (卓) xuống đất (掉: bộ Thủ 扌), đó là hành động "vứt bỏ" (扔掉).

Thành phần cấu tạo

扔掉
rēngdiào
Vứt bỏ
扔
rēng • nhưng
ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乃
Nãi
Thì / âm đọc (nằm bên phải)
掉
diào • điệu
rơi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vứt bỏ
Ví dụ (3)
búyào不要suíbiàn随便rēngdiào扔掉sùliàodài塑料袋。
Đừng tùy tiện vứt bỏ túi nhựa.
Don't casually throw away plastic bags.
zhèxiē这些jiù旧diànchí电池bù不néng能zhíjiē直接rēngdiào扔掉。
Những viên pin cũ này không thể vứt bỏ trực tiếp.
These old batteries cannot be thrown away directly.
tā他bǎ把huài坏diào掉de的bēizi杯子rēngdiào扔掉le了。
Anh ấy đã vứt chiếc cốc bị hỏng đi.
He threw away the broken cup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây