ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扔东西
rēngdōngxi
Ném cái gì đó đi
Hán việt: nhưng đông tây
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "扔东西" (rēngdōngxi) nghĩa là "Ném cái gì đó đi", ghép bởi: 扔 (rēng): ném + 东 (dōng): Phương đông + 西 (xī): phía tây.

Thành phần cấu tạo

扔东西
rēngdōngxi
Ném cái gì đó đi
扌
乃
东
西

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ném cái gì đó đi
Ví dụ (3)
qǐng请búyào不要zài在jiē街shàng上rēng扔dōngxi东西。
Đừng ném đồ trên phố.
Please don't throw things on the street.
tā他shēngqì生气shí时xǐhuan喜欢luàn乱rēng扔dōngxi东西。
Khi tức giận anh ấy thích ném đồ lung tung.
He tends to throw things around when he gets angry.
rēng扔dōngxi东西qián前xiān先xiǎngxiǎng想想hái还néng能bù不néng能yòng用。
Trước khi vứt đồ hãy nghĩ xem còn dùng được không.
Before throwing things away, think about whether they can still be used.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây