扔东西
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "扔东西" (rēngdōngxi) nghĩa là "Ném cái gì đó đi", ghép bởi: 扔 (rēng): ném + 东 (dōng): Phương đông + 西 (xī): phía tây.
Thành phần cấu tạo
扔东西
Ném cái gì đó đi
扌
乃
东
西
Hình ảnh:

Phân tích từ 扔东西
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ném cái gì đó đi
Ví dụ (3)
请不要在街上扔东西。
Đừng ném đồ trên phố.
Please don't throw things on the street.
他生气时喜欢乱扔东西。
Khi tức giận anh ấy thích ném đồ lung tung.
He tends to throw things around when he gets angry.
扔东西前先想想还能不能用。
Trước khi vứt đồ hãy nghĩ xem còn dùng được không.
Before throwing things away, think about whether they can still be used.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây