ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掉头
diào//tóu
quay đầu, đổi hướng
Hán việt: điệu đầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "掉头" (diào//tóu) mang nghĩa "quay đầu, đổi hướng", kết hợp bởi 掉 (diào - điệu): "rơi" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掉: Bàn tay (扌) vô tình buông lỏng khiến đồ vật từ vị trí trên cao (卓) tuột xuống mặt đất, chỉ sự rơi xuống, rơi, rụng (掉). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

掉头
diào//tóu
quay đầu, đổi hướng
掉
diào • điệu
rơi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (nằm bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'diào / tóu')
Nghĩa:quay đầu, đổi hướng
Ví dụ (5)
qiánmiàn前面bù不néng能diàotóu掉头。
Phía trước không thể quay đầu xe.
No U-turn ahead.
tā他méi没shuō说yí一jù句huà话,diàotóu掉头jiù就zǒu走。
Anh ấy không nói một lời, quay đầu bước đi luôn.
Without saying a word, he turned around and left.
qǐng请zài在xià下yí一gè个lùkǒu路口diàotóu掉头。
Vui lòng quay đầu xe ở ngã tư tiếp theo.
Please make a U-turn at the next intersection.
jīngjì经济xíngshì形势kāishǐ开始diàotóu掉头xiàngxià向下。
Tình hình kinh tế bắt đầu đổi hướng đi xuống.
The economic situation began to take a downward turn.
wǒ我zǒu走cuò错lù路le了,děi得mǎshàng马上diàotóu掉头。
Tôi đi nhầm đường rồi, phải quay đầu lại ngay.
I took the wrong road and need to turn around immediately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây