ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
洗掉
xǐ diào
Rửa sạch
Hán việt: tẩy điệu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "洗掉" (xǐ diào) mang nghĩa "Rửa sạch", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 掉 (diào - điệu): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 掉: Bàn tay (扌) vô tình buông lỏng khiến đồ vật từ vị trí trên cao (卓) tuột xuống mặt đất, chỉ sự rơi xuống, rơi, rụng (掉).

Thành phần cấu tạo

洗掉
xǐ diào
Rửa sạch
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
掉
diào • điệu
rơi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rửa sạch
Ví dụ (3)
yòngshuǐ用水kěyǐ可以xǐdiào洗掉shǒu手shàng上de的ní泥。
Dùng nước có thể rửa sạch bùn trên tay.
You can wash the mud off your hands with water.
zhè这kuài块wūzì污渍hěn很nán难xǐdiào洗掉。
Vết bẩn này rất khó giặt sạch.
This stain is very hard to wash out.
yǔshuǐ雨水xǐdiào洗掉le了chē车shàng上de的huīchén灰尘。
Nước mưa rửa sạch bụi trên xe.
The rainwater washed the dust off the car.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây