ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汽车洗涤
qìchē xǐdí
Rửa xe ô tô
Hán việt: khí xa tẩy địch
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "汽车洗涤" (qìchē xǐdí) nghĩa là "Rửa xe ô tô", ghép bởi: 汽 (qì): hơi nước + 车 (chē): xe + 洗 (xǐ): rửa + 涤 (dí): Tẩy rửa.

Thành phần cấu tạo

汽车洗涤
qìchē xǐdí
Rửa xe ô tô
氵
气
车
先
条

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rửa xe ô tô
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店tígōng提供qìchē汽车xǐdí洗涤fúwù服务。
Cửa hàng này cung cấp dịch vụ rửa xe ô tô.
This shop provides car wash services.
qìchē汽车xǐdí洗涤xūyào需要shí十fēnzhōng分钟。
Rửa xe ô tô cần mười phút.
A car wash takes ten minutes.
tā他zhōumò周末qù去zuò做qìchē汽车xǐdí洗涤。
Cuối tuần anh ấy đi rửa xe ô tô.
He goes to get his car washed on the weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây