汽车洗涤
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "汽车洗涤" (qìchē xǐdí) nghĩa là "Rửa xe ô tô", ghép bởi: 汽 (qì): hơi nước + 车 (chē): xe + 洗 (xǐ): rửa + 涤 (dí): Tẩy rửa.
Thành phần cấu tạo
汽车洗涤
Rửa xe ô tô
氵
气
车
先
条
Hình ảnh:

Phân tích từ 汽车洗涤
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rửa xe ô tô
Ví dụ (3)
这家店提供汽车洗涤服务。
Cửa hàng này cung cấp dịch vụ rửa xe ô tô.
This shop provides car wash services.
汽车洗涤需要十分钟。
Rửa xe ô tô cần mười phút.
A car wash takes ten minutes.
他周末去做汽车洗涤。
Cuối tuần anh ấy đi rửa xe ô tô.
He goes to get his car washed on the weekend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây