ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
掉队
diào//duì
tụt hậu, bị tụt lại phía sau
Hán việt: điệu đội
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "掉队" (diào//duì) mang nghĩa "tụt hậu, bị tụt lại phía sau", kết hợp bởi 掉 (diào - điệu): "rơi" + 队 (duì - đội): "đội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 掉: Bàn tay (扌) vô tình buông lỏng khiến đồ vật từ vị trí trên cao (卓) tuột xuống mặt đất, chỉ sự rơi xuống, rơi, rụng (掉). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队).

Thành phần cấu tạo

掉队
diào//duì
tụt hậu, bị tụt lại phía sau
掉
diào • điệu
rơi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (nằm bên phải)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'diào / duì')
Nghĩa:tụt hậu, bị tụt lại phía sau
Ví dụ (5)
dàjiā大家zǒu走kuàidiǎn快点,bié别diàoduì掉队le了。
Mọi người đi nhanh một chút, đừng để bị tụt lại phía sau nhé.
Everyone, walk a little faster—don't fall behind.
yīnwèi因为shēngbìng生病,tā他de的xuéxí学习diàoduì掉队le了。
Vì bị ốm, việc học của cậu ấy đã bị tụt hậu.
Because of illness, he fell behind in his studies.
zài在shùzì数字shídài时代,lǎoniánrén老年人hěn很róngyì容易diàoduì掉队。
Trong thời đại kỹ thuật số, người già rất dễ bị tụt hậu.
In the digital age, elderly people can easily be left behind.
rúguǒ如果bú不chuàngxīn创新,wǒmen我们de的qǐyè企业jiù就huì会diàoduì掉队。
Nếu không đổi mới, doanh nghiệp của chúng ta sẽ bị tụt hậu.
If we don't innovate, our company will fall behind.
wǒmen我们shì是yí一gè个tuánduì团队,bù不néng能ràng让rènhé任何yí一gè个rén人diàoduì掉队。
Chúng ta là một đội, không thể để bất kỳ một người nào bị tụt lại phía sau.
We are a team, and we can't let anyone fall behind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây