ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
队长
duìzhǎng
Đội trưởng
Hán việt: đội trưởng
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "队长" (duìzhǎng) nghĩa là "Đội trưởng", ghép bởi: 队 (duì): đội + 长 (cháng / zhǎng): dài.

Thành phần cấu tạo

队长
duìzhǎng
Đội trưởng
阝
人
长

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đội trưởng
Ví dụ (3)
duìzhǎng队长dàilǐng带领dàjiā大家xùnliàn训练。
Đội trưởng dẫn mọi người luyện tập.
The team captain led everyone in training.
tā他shì是zúqiúduì足球队de的duìzhǎng队长。
Anh ấy là đội trưởng đội bóng đá.
He is the captain of the soccer team.
duìzhǎng队长gǔlì鼓励duìyuán队员búyào不要fàngqì放弃。
Đội trưởng động viên các đội viên đừng bỏ cuộc.
The captain encouraged the team members not to give up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây