ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小队长
xiǎo duì zhǎng
nhóm trưởng, đội trưởng nhỏ
Hán việt: tiểu đội trưởng
—

Gợi nhớ

Từ "小队长" (xiǎo duì zhǎng) nghĩa là "nhóm trưởng, đội trưởng nhỏ", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 队 (duì): đội + 长 (cháng / zhǎng): dài.

Thành phần cấu tạo

小队长
xiǎo duì zhǎng
nhóm trưởng, đội trưởng nhỏ
小
阝
人
长

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhóm trưởng, đội trưởng nhỏ
Ví dụ (3)
xiǎomíng小明bèi被dàjiā大家xuǎnwéi选为le了dìyī第一zǔ组de的xiǎoduìzhǎng小队长。
Tiểu Minh được mọi người bầu làm nhóm trưởng tổ một.
Xiao Ming was elected by everyone as the squad leader of Group One.
xiǎoduìzhǎng小队长fùzé负责fēnfā分发jīntiān今天huódòng活动de的qìcái器材。
Nhóm trưởng chịu trách nhiệm phát dụng cụ của hoạt động hôm nay.
The team leader is responsible for distributing equipment for today's activity.
zài在xiǎoduìzhǎng小队长de的dàilǐng带领xià下,wǒmen我们wánchéng完成le了rènwù任务。
Dưới sự dẫn dắt của nhóm trưởng, chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ.
Under the team leader's leadership, we completed the task.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây