ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漏掉
lòudiào
Bỏ sót
Hán việt: lậu điệu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "漏掉" (lòudiào) mang nghĩa "Bỏ sót", kết hợp bởi 漏 (lòu - lậu): "Rò rỉ" + 掉 (diào - điệu): "rơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漏: Nước mưa (氵) thấm qua mái nhà bị thủng (屚) cứ thế rò rỉ, chảy nhỏ giọt xuống nền nhà (漏). • Chữ 掉: Bàn tay (扌) vô tình buông lỏng khiến đồ vật từ vị trí trên cao (卓) tuột xuống mặt đất, chỉ sự rơi xuống, rơi, rụng (掉).

Thành phần cấu tạo

漏掉
lòudiào
Bỏ sót
漏
lòu • lậu
Rò rỉ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
屚
Chữ Lậu (cổ)
Mưa dột trong nhà (bên phải)
掉
diào • điệu
rơi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
卓
Trác
Cao, vượt trội / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bỏ sót
Ví dụ (3)
xiě写zuòyè作业shí时bié别lòudiào漏掉tímù题目。
Khi làm bài tập đừng bỏ sót câu hỏi.
Don't miss any questions when doing your homework.
míngdān名单shàng上lòudiào漏掉le了tā他de的míngzi名字。
Trong danh sách đã bỏ sót tên của anh ấy.
His name was left off the list.
jiǎnchá检查yí一biàn遍,kànkàn看看yǒu有méiyǒu没有lòudiào漏掉xìjié细节。
Kiểm tra lại một lượt xem có bỏ sót chi tiết nào không.
Check it over once to see if any details were missed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây