ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刮擦
guācā
vết trầy xước, trầy xước
Hán việt: quát sát
—

Gợi nhớ

Từ "刮擦" (guācā) mang nghĩa "vết trầy xước, trầy xước", kết hợp bởi 刮 (guā - quát): "cạo" + 擦 (cā - sát): "cọ xát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 刮: Dùng lưỡi dao sắc (刂) lướt nhẹ trên bề mặt như cái lưỡi (舌) để làm nhẵn hoặc lấy đi lớp vỏ ngoài gọi là cạo, gọt, thổi (刮). • Chữ 擦: Đôi bàn tay (扌) vừa quan sát tỉ mỉ (察) vừa miết khăn qua lại nhiều lần trên bề mặt để làm sạch mọi vết bẩn, tức là cọ xát, chà, lau, xóa (擦).

Thành phần cấu tạo

刮擦
guācā
vết trầy xước, trầy xước
刮
guā • quát
cạo
舌
Bộ Thiệt (biến thể)
Lưỡi (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
擦
cā • sát
cọ xát
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
察
Sát
Quan sát / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:vết trầy xước, trầy xước
Ví dụ (3)
bānyùn搬运guìzhòng贵重jiājù家具hé和jīngmì精密yíqì仪器shí时yào要géwài格外xiǎoxīn小心,bìmiǎn避免biǎomiàn表面fāshēng发生pèngzhuàng碰撞guācā刮擦。
Khi vận chuyển đồ nội thất quý giá và thiết bị chính xác phải hết sức cẩn thận, tránh để bề mặt xảy ra va chạm trầy xước (va quệt).
Take extra care when moving valuable furniture and precision instruments to avoid collisions and scratches on the surface.
zhìjiǎnyuán质检员zài在jiǎnchá检查wàiké外壳túcéng涂层shí时,fāxiàn发现yǒu有jǐ几jiàn件yàngpǐn样品cúnzài存在qīngwēi轻微de的guācā刮擦hénjì痕迹。
Nhân viên QC khi kiểm tra lớp sơn vỏ ngoài phát hiện có một vài mẫu thử xuất hiện vết trầy xước (va quệt) nhẹ.
While inspecting the outer casing coating, the quality inspector found slight scratch marks on several samples.
wèile为了fángzhǐ防止yùnshū运输túzhōng途中chǎnshēng产生guācā刮擦,gōngrén工人men们zài在búxiùgāngbǎn不锈钢板biǎo表miàntiē面贴shàng上le了yì一céng层bǎohùmó保护膜。
Để ngăn ngừa phát sinh trầy xước (va quệt) trong quá trình vận chuyển, các công nhân đã dán một lớp màng bảo vệ lên bề mặt tấm thép không gỉ.
To prevent scratches during transit, the workers applied a protective film to the surface of the stainless steel plates.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây