ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
擦鞋服务
cāxié fúwù
Dịch vụ đánh giày
Hán việt: sát hài phục vụ
—

Gợi nhớ

Từ "擦鞋服务" (cāxié fúwù) mang nghĩa "Dịch vụ đánh giày", kết hợp bởi 擦 (cā - sát): "cọ xát" + 鞋 (xié - hài): "giày" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 擦: Đôi bàn tay (扌) vừa quan sát tỉ mỉ (察) vừa miết khăn qua lại nhiều lần trên bề mặt để làm sạch mọi vết bẩn, tức là cọ xát, chà, lau, xóa (擦). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

擦鞋服务
cāxié fúwù
Dịch vụ đánh giày
擦
cā • sát
cọ xát
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
察
Sát
Quan sát / âm đọc (nằm bên phải)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch vụ đánh giày
Ví dụ (3)
shāngwù商务chūchāi出差de的kèrén客人zài在shuì睡qián前jiāng将píxié皮鞋fàng放zài在ménwài门外,shēnqǐng申请le了cāxié擦鞋fúwù服务。
Vị khách đi công tác thương mại đặt đôi giày da ngoài cửa trước khi đi ngủ, đăng ký dịch vụ đánh giày.
Before going to bed, the business traveler placed his leather shoes outside the door and requested shoeshine service.
zhè这jiā家wǔxīngjí五星级jiǔdiàn酒店wèi为rùzhù入住de的shāngwù商务kèrén客人tígōng提供èrshísì二十四xiǎoshí小时miǎnfèi免费cāxié擦鞋fúwù服务。
Khách sạn năm sao này cung cấp dịch vụ đánh giày miễn phí suốt 24 giờ cho khách thương mại lưu trú.
This five-star hotel offers complimentary 24-hour shoeshine service for business guests staying at the property.
cāxié擦鞋fúwù服务suīrán虽然bùqǐyǎn不起眼,dàn但néng能tǐxiàn体现chū出jiǔdiàn酒店xìzhìrùwēi细致入微de的guānhuái关怀。
Dịch vụ đánh giày tuy nhỏ nhặt không nổi bật nhưng lại thể hiện sự chăm sóc tinh tế đến từng chi tiết của khách sạn.
Although shoeshine service may seem like a small detail, it reflects the hotel's meticulous care for its guests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây