ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摩擦
mócā
ma sát, cọ xát, xích mích, mâu thuẫn, va chạm.
Hán việt: ma sát
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "摩擦" (mócā) mang nghĩa "ma sát", kết hợp bởi 摩 (mó / mā - ma): "ma sát" + 擦 (cā - sát): "cọ xát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摩: Đôi bàn tay (手) cầm nắm sợi gai thô ráp (麻) chà đi xát lại nhiều lần tạo nên sự cọ xát, ma sát (摩). • Chữ 擦: Đôi bàn tay (扌) vừa quan sát tỉ mỉ (察) vừa miết khăn qua lại nhiều lần trên bề mặt để làm sạch mọi vết bẩn, tức là cọ xát, chà, lau, xóa (擦).

Thành phần cấu tạo

摩擦
mócā
ma sát
摩
mó / mā • ma
ma sát
麻
Bộ Ma
Cây gai thô ráp / âm đọc (bao góc trên trái)
手
Chữ Thủ
Bàn tay chà xát, mài giũa (phía dưới)
擦
cā • sát
cọ xát
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
察
Sát
Quan sát / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ma sát, cọ xát, xích mích, mâu thuẫn, va chạm.
Ví dụ (5)
dōngtiān冬天lěng冷de的shíhou时候,wǒmen我们kěyǐ可以mócā摩擦shuāngshǒu双手qǔnuǎn取暖。
Khi mùa đông lạnh, chúng ta có thể cọ xát hai tay để giữ ấm.
When it's cold in winter, we can rub our hands together to keep warm.
wùtǐ物体zhījiān之间de的mócā摩擦huì会chǎnshēng产生rèliàng热量。
Sự ma sát giữa các vật thể sẽ sinh ra nhiệt lượng.
Friction between objects generates heat.
tóngshì同事zhījiān之间nánmiǎn难免huì会chǎnshēng产生yìxiē一些xiǎo小mócā摩擦。
Giữa đồng nghiệp với nhau khó tránh khỏi nảy sinh một vài xích mích nhỏ.
Some minor frictions are inevitable among colleagues.
xīn新xiézi鞋子mócā摩擦jiǎohòugēn脚后跟,móchū磨出le了shuǐpào水泡。
Giày mới cọ xát vào gót chân, làm rộp da lên (mài ra bọng nước).
The new shoes rubbed against my heels and caused blisters.
liǎng两guó国zhījiān之间de的màoyì贸易mócā摩擦zhèngzài正在jiājù加剧。
Xung đột (ma sát) thương mại giữa hai nước đang gia tăng.
Trade friction between the two countries is intensifying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây