ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摩托
mótuō
Xe máy
Hán việt: ma thác
辆
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "摩托" (mótuō) mang nghĩa "Xe máy", kết hợp bởi 摩 (mó / mā - ma): "ma sát" + 托 (tuō - thác): "nhờ cậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摩: Đôi bàn tay (手) cầm nắm sợi gai thô ráp (麻) chà đi xát lại nhiều lần tạo nên sự cọ xát, ma sát (摩). • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托).

Thành phần cấu tạo

摩托
mótuō
Xe máy
摩
mó / mā • ma
ma sát
麻
Bộ Ma
Cây gai thô ráp / âm đọc (bao góc trên trái)
手
Chữ Thủ
Bàn tay chà xát, mài giũa (phía dưới)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe máy
Ví dụ (3)
tā他qí骑mótuō摩托qù去shàngbān上班。
Anh ấy đi xe máy đi làm.
He rides a motorcycle to work.
mótuō摩托tíng停zài在fàntīng饭厅wàimiàn外面。
Xe máy đỗ bên ngoài phòng ăn.
The motorcycle is parked outside the dining room.
yǔtiān雨天qí骑mótuō摩托yào要xiǎoxīn小心。
Ngày mưa đi xe máy phải cẩn thận.
Be careful when riding a motorcycle on rainy days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây