ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
托
tuō
nhờ cậy, giao phó; nâng đỡ
Hán việt: thác
一丨一ノ一フ
6
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托).

Thành phần cấu tạo

托
tuō
nhờ cậy, giao phó; nâng đỡ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhờ cậy, giao phó; nâng đỡ
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事jiù就tuō托gěi给nǐ你le了。
Việc này đành giao phó cho bạn vậy.
I'll leave this matter to you.
tā他bǎ把háizi孩子tuōfù托付gěi给línjū邻居zhàogu照顾。
Anh ấy giao phó đứa trẻ cho người hàng xóm chăm sóc.
He entrusted the child to the neighbor's care.
gōngsī公司wěituō委托tā他chǔlǐ处理zhè这gè个xiàngmù项目。
Công ty giao phó cho anh ấy xử lý dự án này.
The company entrusted him with handling this project.
wǒ我tuō托tā他bǎ把zhè这fēng封xìn信jiāogěi交给nǐ你。
Tôi giao phó cho anh ấy đưa bức thư này cho bạn.
I asked him to deliver this letter to you.
línzhōng临终qián前,tā他jiāng将qīzi妻子tuō托gěi给dìdi弟弟zhàogu照顾。
Trước khi qua đời, ông ấy đã giao phó vợ cho người em trai chăm sóc.
Before he died, he entrusted his wife to his younger brother's care.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây