托
一丨一ノ一フ
6
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托).
Thành phần cấu tạo
托
nhờ cậy, giao phó; nâng đỡ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhờ cậy, giao phó; nâng đỡ
Ví dụ (5)
这件事就托给你了。
Việc này đành giao phó cho bạn vậy.
I'll leave this matter to you.
他把孩子托付给邻居照顾。
Anh ấy giao phó đứa trẻ cho người hàng xóm chăm sóc.
He entrusted the child to the neighbor's care.
公司委托他处理这个项目。
Công ty giao phó cho anh ấy xử lý dự án này.
The company entrusted him with handling this project.
我托他把这封信交给你。
Tôi giao phó cho anh ấy đưa bức thư này cho bạn.
I asked him to deliver this letter to you.
临终前,他将妻子托给弟弟照顾。
Trước khi qua đời, ông ấy đã giao phó vợ cho người em trai chăm sóc.
Before he died, he entrusted his wife to his younger brother's care.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây