陀
フ丨丶丶フノフ
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Sườn đồi đất đá (阝) uốn lượn quanh co như dáng con rắn (它) trườn xuống thung lũng, chỉ triền dốc hoặc tượng Phật Đà (陀).
Thành phần cấu tạo
陀
sườn dốc; hình vị phiên âm
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
它
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / hình vị
Nghĩa:sườn dốc; hình vị phiên âm
Ví dụ (5)
道路陂陀,行走十分艰难。
Đường đi dốc và gập ghềnh, đi lại vô cùng khó khăn.
The road was rough and uneven, making it very difficult to walk.
远处的山势陂陀起伏。
Thế núi ở phía xa nhấp nhô và dốc thoai thoải.
The distant mountains rose and fell in rolling slopes.
军队在陂陀的山地上扎营。
Quân đội dựng trại trên vùng đất núi có độ dốc nghiêng.
The army camped on the undulating hillside.
登至高陀,可俯瞰全谷。
Leo lên sườn dốc cao, có thể nhìn bao quát toàn bộ thung lũng.
From the high slope, one can overlook the entire valley.
这里的地形多陂陀,不适合建房。
Địa hình ở đây phần lớn là dốc nghiêng, không thích hợp để xây nhà.
The terrain here is full of uneven slopes and is unsuitable for building houses.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây