ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陀
tuó
sườn dốc; hình vị phiên âm
Hán việt: đà
フ丨丶丶フノフ
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Sườn đồi đất đá (阝) uốn lượn quanh co như dáng con rắn (它) trườn xuống thung lũng, chỉ triền dốc hoặc tượng Phật Đà (陀).

Thành phần cấu tạo

陀
tuó
sườn dốc; hình vị phiên âm
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
它
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / hình vị
Nghĩa:sườn dốc; hình vị phiên âm
Ví dụ (5)
dàolù道路bēi陂tuó陀,xíngzǒu行走shífēn十分jiānnán艰难。
Đường đi dốc và gập ghềnh, đi lại vô cùng khó khăn.
The road was rough and uneven, making it very difficult to walk.
yuǎnchù远处de的shānshì山势bēi陂tuó陀qǐfú起伏。
Thế núi ở phía xa nhấp nhô và dốc thoai thoải.
The distant mountains rose and fell in rolling slopes.
jūnduì军队zài在bēi陂tuó陀de的shāndì山地shàng上zhāyíng扎营。
Quân đội dựng trại trên vùng đất núi có độ dốc nghiêng.
The army camped on the undulating hillside.
dēng登zhì至gāo高tuó陀,kě可fǔkàn俯瞰quán全gǔ谷。
Leo lên sườn dốc cao, có thể nhìn bao quát toàn bộ thung lũng.
From the high slope, one can overlook the entire valley.
zhèlǐ这里de的dìxíng地形duō多bēi陂tuó陀,bú不shìhé适合jiànfáng建房。
Địa hình ở đây phần lớn là dốc nghiêng, không thích hợp để xây nhà.
The terrain here is full of uneven slopes and is unsuitable for building houses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây