ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拓
tuò / tà
mở rộng, khai phá, phát triển.
Hán việt: thác
一丨一一ノ丨フ一
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đưa bàn tay rắn rỏi (扌) dời từng tảng đá lớn (石) trên sườn núi để khai phá đất hoang và mở rộng bờ cõi (拓).

Thành phần cấu tạo

拓
tuò / tà
mở rộng; thác bản
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
石
Bộ Thạch
Đá / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'tuò')
Nghĩa:mở rộng, khai phá, phát triển.
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要kāituò开拓xīn新de的hǎiwài海外shìchǎng市场。
Chúng ta cần phát triển và mở rộng thị trường nước ngoài mới.
We need to develop new overseas markets.
zhè这cì次huódòng活动zhǐzài旨在tuòzhǎn拓展háizi孩子men们de的shìyě视野。
Hoạt động lần này nhằm mục đích mở rộng tầm nhìn của các em nhỏ.
This activity is intended to broaden the children's horizons.
zhèngfǔ政府juédìng决定tuòkuān拓宽zhè这tiáo条dàolù道路yǐ以huǎnjiě缓解jiāotōngyōngdǔ交通拥堵。
Chính phủ quyết định mở rộng con đường này để giảm bớt tắc nghẽn giao thông.
The government has decided to widen this road to ease traffic congestion.
tā他shì是yí一wèi位jùyǒu具有kāituò开拓jīngshén精神de的qǐyèjiā企业家。
Ông ấy là một doanh nhân có tinh thần phát triển và tiên phong.
He is an entrepreneur with a pioneering spirit.
wǒmen我们zhèngzài正在xúnzhǎo寻找xīn新de的fāngfǎ方法lái来tuòzhǎn拓展yèwù业务fànwéi范围。
Chúng tôi đang tìm kiếm những phương pháp mới để mở rộng phạm vi kinh doanh.
We are looking for new ways to expand the scope of our business.
2
động từ / danh từ (đọc 'tà')
Nghĩa:thác bản, in dập từ bia/đá.
Ví dụ (3)
tā他zài在shíbēi石碑shàng上tuò拓zì字。
Anh ấy in dập chữ trên bia đá.
He is making a rubbing of characters from the stone tablet.
zhè这shì是yì一zhāng张gǔ古bēi碑tuò拓piàn片。
Đây là một bản thác từ bia cổ.
This is a rubbing from an ancient stone tablet.
lǎoshī老师jiāo教wǒmen我们zuò做tuò拓běn本。
Thầy cô dạy chúng tôi làm bản in dập.
The teacher taught us how to make rubbings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây