ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妥
tuǒ
Thích hợp
Hán việt: thỏa
ノ丶丶ノフノ一
7
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Bàn tay nhẹ nhàng (爫) đặt lên vai vỗ về giúp người phụ nữ (女) cảm thấy yên lòng và mọi việc đều ổn thỏa, thích hợp (妥).

Thành phần cấu tạo

妥
tuǒ
Thích hợp
爫
Bộ Trảo
Bàn tay vỗ về nhẹ nhàng (phía trên)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ an tâm, bình ổn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Thích hợp
Ví dụ (5)
zhèyàng这样chǔlǐ处理bú不tài太tuǒdàng妥当。
Xử lý như vậy không được thích hợp cho lắm.
This way of handling it is not very appropriate.
wèntí问题yǐjīng已经dédào得到le了tuǒshàn妥善jiějué解决。
Vấn đề đã được giải quyết một cách thích hợp.
The problem has already been properly resolved.
zhè这shì是yí一gè个bǐjiào比较wěntuǒ稳妥de的bànfǎ办法。
Đây là một biện pháp tương đối thích hợp và an toàn.
This is a relatively safe and reliable approach.
tā他gāngcái刚才de的fāyán发言yǒuxiē有些qiàn欠tuǒ妥。
Bài phát biểu vừa rồi của anh ấy có chút không thích hợp.
His remarks just now were somewhat inappropriate.
zhè这jiàn件shì事wǒmen我们bìxū必须shāngliang商量chū出yí一gè个tuǒ妥tiē帖de的fāng'àn方案。
Việc này chúng ta phải bàn bạc để đưa ra một phương án thích hợp nhất.
We must discuss this matter and come up with a well-thought-out plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây