妥
ノ丶丶ノフノ一
7
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Bàn tay nhẹ nhàng (爫) đặt lên vai vỗ về giúp người phụ nữ (女) cảm thấy yên lòng và mọi việc đều ổn thỏa, thích hợp (妥).
Thành phần cấu tạo
妥
Thích hợp
爫
Bộ Trảo
Bàn tay vỗ về nhẹ nhàng (phía trên)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ an tâm, bình ổn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thích hợp
Ví dụ (5)
这样处理不太妥当。
Xử lý như vậy không được thích hợp cho lắm.
This way of handling it is not very appropriate.
问题已经得到了妥善解决。
Vấn đề đã được giải quyết một cách thích hợp.
The problem has already been properly resolved.
这是一个比较稳妥的办法。
Đây là một biện pháp tương đối thích hợp và an toàn.
This is a relatively safe and reliable approach.
他刚才的发言有些欠妥。
Bài phát biểu vừa rồi của anh ấy có chút không thích hợp.
His remarks just now were somewhat inappropriate.
这件事我们必须商量出一个妥帖的方案。
Việc này chúng ta phải bàn bạc để đưa ra một phương án thích hợp nhất.
We must discuss this matter and come up with a well-thought-out plan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây