ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妥协
tuǒxié
thỏa hiệp, nhượng bộ, đi đến thỏa thuận.
Hán việt: thỏa hiệp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "妥协" (tuǒxié) mang nghĩa "thỏa hiệp", kết hợp bởi 妥 (tuǒ - thỏa): "Thích hợp" + 协 (xié - hiệp): "hợp tác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 妥: Bàn tay nhẹ nhàng (爫) đặt lên vai vỗ về giúp người phụ nữ (女) cảm thấy yên lòng và mọi việc đều ổn thỏa, thích hợp (妥). • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协).

Thành phần cấu tạo

妥协
tuǒxié
thỏa hiệp
妥
tuǒ • thỏa
Thích hợp
爫
Bộ Trảo
Bàn tay vỗ về nhẹ nhàng (phía trên)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ an tâm, bình ổn (phía dưới)
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:thỏa hiệp, nhượng bộ, đi đến thỏa thuận.
Ví dụ (5)
shuāngfāng双方dōu都bù不kěn肯tuǒxié妥协,tánpàn谈判xiànrù陷入le了jiāngjú僵局。
Cả hai bên đều không chịu thỏa hiệp, cuộc đàm phán rơi vào bế tắc.
Neither side was willing to compromise, and the negotiations reached a deadlock.
zài在yuánzé原则wèntí问题shàng上,wǒmen我们juébù绝不néng能tuǒxié妥协。
Về vấn đề nguyên tắc, chúng ta tuyệt đối không được thỏa hiệp.
On matters of principle, we must never compromise.
wèile为了dáchéng达成yízhì一致,dàjiā大家dōu都yào要zuòchū做出yìxiē一些tuǒxié妥协。
Để đạt được sự nhất trí, mọi người đều phải đưa ra một số sự nhượng bộ.
In order to reach an agreement, everyone needs to make some compromises.
xuéhuì学会tuǒxié妥协yě也shì是yì一zhǒng种zhìhuì智慧。
Học cách thỏa hiệp cũng là một loại trí tuệ.
Learning to compromise is also a kind of wisdom.
jīngguò经过jǐ几lún轮cuōshāng磋商,tāmen他们zhōngyú终于dáchéng达成le了tuǒxié妥协。
Trải qua mấy vòng thương lượng, cuối cùng họ cũng đạt được thỏa hiệp.
After several rounds of negotiations, they finally reached a compromise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây