ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
协商
xiéshāng
thương lượng, bàn bạc, thỏa thuận (để thống nhất).
Hán việt: hiệp thương
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "协商" (xiéshāng) mang nghĩa "Thương lượng, bàn bạc", kết hợp bởi 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 商 (shāng - thương): "buôn bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商).

Thành phần cấu tạo

协商
xiéshāng
Thương lượng, bàn bạc
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thương lượng, bàn bạc, thỏa thuận (để thống nhất).
Ví dụ (5)
shuāngfāng双方tōngguò通过yǒuhǎo友好xiéshāng协商jiějué解决le了zhēngduān争端。
Hai bên đã giải quyết tranh chấp thông qua thương lượng hữu nghị.
The two sides resolved the dispute through friendly consultation.
yùshì遇事yào要duō多gēn跟qúnzhòng群众xiéshāng协商。
Gặp việc gì cũng cần phải bàn bạc (hiệp thương) nhiều với quần chúng.
When dealing with issues, you should consult the masses more.
jiàgé价格fāngmiàn方面wǒmen我们kěyǐ可以zài再xiéshāng协商。
Về mặt giá cả chúng ta có thể thương lượng thêm.
We can negotiate further on the price.
zhè这shì是jīngguò经过duōcì多次xiéshāng协商cái才dáchéng达成de的xiéyì协议。
Đây là thỏa thuận đạt được sau nhiều lần hiệp thương.
This agreement was reached only after many rounds of consultation.
wǒmen我们zhèngzài正在yǔ与gōngyìngshāng供应商xiéshāng协商tuìhuò退货shìyí事宜。
Chúng tôi đang thương lượng với nhà cung cấp về việc trả hàng.
We are negotiating with the supplier بشأن the return of the goods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây