ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妥善
tuǒshàn
thỏa đáng, ổn thỏa, chu đáo, cẩn thận, êm đẹp, tốt đẹp (thường dùng trước động từ).
Hán việt: thỏa thiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "妥善" (tuǒshàn) mang nghĩa "thỏa đáng, ổn thỏa", kết hợp bởi 妥 (tuǒ - thỏa): "Thích hợp" + 善 (shàn - thiện): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 妥: Bàn tay nhẹ nhàng (爫) đặt lên vai vỗ về giúp người phụ nữ (女) cảm thấy yên lòng và mọi việc đều ổn thỏa, thích hợp (妥). • Chữ 善: Người có tấm lòng hiền lành như chú cừu non (羊) và cái miệng (口) luôn nói lời hòa nhã là người lương thiện, tốt bụng và giỏi giang (善).

Thành phần cấu tạo

妥善
tuǒshàn
thỏa đáng, ổn thỏa
妥
tuǒ • thỏa
Thích hợp
爫
Bộ Trảo
Bàn tay vỗ về nhẹ nhàng (phía trên)
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ an tâm, bình ổn (phía dưới)
善
shàn • thiện
tốt
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía dưới)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thỏa đáng, ổn thỏa, chu đáo, cẩn thận, êm đẹp, tốt đẹp (thường dùng trước động từ).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要tuǒshàn妥善chǔlǐ处理zhè这cì次wēijī危机。
Chúng ta phải xử lý cuộc khủng hoảng lần này một cách ổn thỏa (êm đẹp).
We must handle this crisis properly.
qǐng请tuǒshàn妥善bǎoguǎn保管hǎo好nín您de的guìzhòng贵重wùpǐn物品。
Xin hãy bảo quản cẩn thận (chu đáo) các vật phẩm quý giá của quý khách.
Please keep your valuables safe.
zhè这gè个wèntí问题yǐjīng已经dédào得到le了tuǒshàn妥善de的jiějué解决。
Vấn đề này đã được giải quyết một cách ổn thỏa.
This problem has already been properly resolved.
zāiqū灾区qúnzhòng群众dédào得到le了tuǒshàn妥善ānzhì安置。
Người dân vùng thiên tai đã được bố trí (ăn ở) ổn thỏa.
The people in the disaster-stricken area were properly resettled.
shuāngfāng双方de的fēnqí分歧xūyào需要tōngguò通过tánpàn谈判lái来tuǒshàn妥善jiějué解决。
Bất đồng giữa hai bên cần được giải quyết êm đẹp thông qua đàm phán.
The differences between the two sides need to be properly resolved through negotiation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây