ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
改善
gǎishàn
cải thiện, làm cho tốt hơn (đời sống, điều kiện, quan hệ).
Hán việt: cải thiện
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "改善" (gǎishàn) mang nghĩa "Cải thiện", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 善 (shàn - thiện): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 善: Người có tấm lòng hiền lành như chú cừu non (羊) và cái miệng (口) luôn nói lời hòa nhã là người lương thiện, tốt bụng và giỏi giang (善).

Thành phần cấu tạo

改善
gǎishàn
Cải thiện
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
善
shàn • thiện
tốt
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía dưới)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cải thiện, làm cho tốt hơn (đời sống, điều kiện, quan hệ).
Ví dụ (5)
rénmen人们de的shēnghuó生活shuǐpíng水平yǒu有le了hěn很dà大de的gǎishàn改善。
Mức sống của người dân đã có sự cải thiện rất lớn.
People's living standards have improved greatly.
wǒmen我们yào要nǔlì努力gǎishàn改善liǎng两guó国guānxi关系。
Chúng ta phải nỗ lực cải thiện quan hệ giữa hai nước.
We should work hard to improve relations between the two countries.
zhèlǐ这里de的jiāotōng交通zhuàngkuàng状况dédào得到le了gǎishàn改善。
Tình trạng giao thông ở đây đã được cải thiện.
Traffic conditions here have improved.
jīngcháng经常yùndòng运动kěyǐ可以gǎishàn改善shuìmián睡眠zhìliàng质量。
Thường xuyên vận động có thể cải thiện chất lượng giấc ngủ.
Regular exercise can improve sleep quality.
wèile为了gǎishàn改善huánjìng环境,dàjiā大家dōu都kāishǐ开始zhòngshù种树。
Để cải thiện môi trường, mọi người đều bắt đầu trồng cây.
To improve the environment, everyone started planting trees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây