ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
协议
xiéyì
hiệp nghị, thỏa thuận, giao thức (công nghệ), bản cam kết.
Hán việt: hiệp nghị
项
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "协议" (xiéyì) nghĩa là "Giao thức", ghép bởi: 协 (xié): hợp tác + 议 (yì): Thảo luận.

Thành phần cấu tạo

协议
xiéyì
Giao thức
十
办
讠
义

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiệp nghị, thỏa thuận, giao thức (công nghệ), bản cam kết.
Ví dụ (5)
shuāngfāng双方zhōngyú终于qiānshǔ签署le了hépíng和平xiéyì协议。
Hai bên cuối cùng đã ký kết hiệp nghị hòa bình.
The two sides finally signed a peace agreement.
wǒmen我们yào要yángé严格zūnshǒu遵守xiéyì协议de的nèiróng内容。
Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt nội dung của bản thỏa thuận.
We must strictly abide by the terms of the agreement.
zhè这zhǐshì只是yí一gè个kǒutóu口头xiéyì协议,méiyǒu没有fǎlǜ法律xiàolì效力。
Đây chỉ là thỏa thuận miệng, không có hiệu lực pháp lý.
This is only a verbal agreement and has no legal effect.
jīngguò经过duō多lún轮tánpàn谈判,tāmen他们dáchéng达成le了yízhì一致xiéyì协议。
Trải qua nhiều vòng đàm phán, họ đã đạt được thỏa thuận nhất trí.
After several rounds of negotiations, they reached an agreement.
rúguǒ如果yìfāng一方wéifǎn违反xiéyì协议,bìxū必须péicháng赔偿sǔnshī损失。
Nếu một bên vi phạm thỏa thuận, bắt buộc phải bồi thường tổn thất.
If either party violates the agreement, they must compensate for the losses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây