ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垄断协议
lǒngduàn xiéyì
Thỏa thuận độc quyền nhóm / Cartel
Hán việt: lũng đoạn hiệp nghị
—

Gợi nhớ

Từ "垄断协议" (lǒngduàn xiéyì) mang nghĩa "Thỏa thuận độc quyền nhóm / Cartel", kết hợp bởi 垄 (lǒng - lũng): "luống" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垄: Trên cánh đồng đất đai (土), người nông dân vun đất cao lên uốn lượn như mình rồng (龙) để trồng rau màu, tạo thành từng bờ đất, luống cầy (垄). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

垄断协议
lǒngduàn xiéyì
Thỏa thuận độc quyền nhóm / Cartel
垄
lǒng • lũng
luống
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thỏa thuận độc quyền nhóm / Cartel
Ví dụ (3)
jìngzhēng竞争duìshǒu对手zhījiān之间dáchéng达成gùdìng固定shāngpǐn商品jiàgé价格de的xiéyì协议shǔyú属于héngxiàng横向lǒngduàn垄断xiéyì协议。
Thỏa thuận đạt được giữa các đối thủ cạnh tranh nhằm ấn định giá hàng hóa thuộc về thỏa thuận độc quyền ngang.
An agreement reached between competitors to fix commodity prices constitutes a horizontal monopoly agreement.
fǎnlǒngduànfǎ反垄断法jìnzhǐ禁止jīngyíngzhě经营者yǔ与jiāoyì交易xiāngduì相对rén人dáchéng达成xiànzhì限制zhuǎnshòu转售jiàgé价格de的lǒngduàn垄断xiéyì协议。
Luật chống độc quyền cấm người kinh doanh đạt được thỏa thuận độc quyền với đối tác giao dịch nhằm hạn chế giá bán lại.
The Anti-Monopoly Law prohibits business operators from reaching monopoly agreements with trading counterparts to restrict resale prices.
cānyù参与lǒngduàn垄断xiéyì协议de的qǐyè企业rúguǒ如果zhǔdòng主动xiàng向zhífǎ执法jīgòu机构bàogào报告bìng并tígōng提供guānjiàn关键zhèngjù证据,kě可huòdé获得fákuǎn罚款huòmiǎn豁免。
Doanh nghiệp tham gia thỏa thuận độc quyền nếu chủ động báo cáo với cơ quan thực thi pháp luật và cung cấp chứng cứ mấu chốt thì có thể được miễn phạt tiền.
Enterprises participating in a monopoly agreement may be exempted from fines if they voluntarily report to law enforcement agencies and provide key evidence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây