ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不断
bùduàn
không ngừng, liên tục, tiếp tục, không dứt.
Hán việt: bất đoạn
HSK5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不断" (bùduàn) nghĩa là "Liên tục, liên tiếp", ghép bởi: 不 (bù): không + 断 (duàn): Cắt đứt.

Thành phần cấu tạo

不断
bùduàn
Liên tục, liên tiếp
一
个 (biến thể)
米
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:không ngừng, liên tục, tiếp tục, không dứt.
Ví dụ (5)
shèhuì社会zài在búduàn不断fāzhǎn发展。
Xã hội đang không ngừng phát triển.
Society is constantly developing.
wǒmen我们yào要búduàn不断tígāo提高zìjǐ自己de的shuǐpíng水平。
Chúng ta phải không ngừng nâng cao trình độ của bản thân.
We must continually improve ourselves.
yǔ雨búduàn不断dìxià地下le了yì一zhěngtiān整天。
Mưa rơi liên tục không ngớt suốt cả ngày.
It rained nonstop all day.
rénlèi人类de的lìshǐ历史jiù就shì是búduàn不断jìnbù进步de的lìshǐ历史。
Lịch sử loài người chính là lịch sử không ngừng tiến bộ.
Human history is a history of continuous progress.
xīn新de的wèntí问题búduàn不断chūxiàn出现,wǒmen我们xūyào需要jǐnkuài尽快jiějué解决。
Vấn đề mới liên tục xuất hiện, chúng ta cần phải giải quyết càng sớm càng tốt.
Trouble keeps arising, and we need to solve it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây