ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不断涌现
bù duàn yǒng xiàn
không ngừng xuất hiện, trỗi dậy dồn dập
Hán việt: bất đoạn dũng hiện
—

Gợi nhớ

Từ "不断涌现" (bù duàn yǒng xiàn) mang nghĩa "không ngừng xuất hiện, trỗi dậy dồn dập", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 涌 (yǒng - dũng): "trào lên" + 现 (xiàn - hiện): "hiện ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 涌: Dòng nước ngầm (氵) nén trong đường ống hẹp (甬) bỗng gặp khe hở liền cuồn cuộn trào lên, tuôn ra mạnh mẽ (涌). • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现).

Thành phần cấu tạo

不断涌现
bù duàn yǒng xiàn
không ngừng xuất hiện, trỗi dậy dồn dập
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
涌
yǒng • dũng
trào lên
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:không ngừng xuất hiện, trỗi dậy dồn dập
Ví dụ (3)
zài在kējì科技chuàng创xīnlàng新浪cháo潮zhōng中,yōuxiù优秀de的chuàngyè创业tuánduì团队búduàn不断yǒngxiàn涌现。
Trong làn sóng đổi mới công nghệ, các đội ngũ khởi nghiệp xuất sắc không ngừng xuất hiện.
In the wave of technological innovation, excellent startup teams constantly emerge.
shìchǎng市场shàng上búduàn不断yǒngxiàn涌现chū出lìngrén令人jīngxǐ惊喜de的xīn新chǎnpǐn产品。
Trên thị trường không ngừng xuất hiện những sản phẩm mới khiến người ta bất ngờ vui mừng.
New products that pleasantly surprise people emerge continuously in the market.
jìnniánlái近年来,shèhuì社会shàng上búduàn不断yǒngxiàn涌现chū出hǎorénhǎoshì好人好事。
Những năm gần đây, trong xã hội không ngừng xuất hiện những người tốt việc tốt.
In recent years, good people and good deeds spring up constantly in society.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây