ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
源源不断
yuányuán-búduàn
liên tục, không ngừng
Hán việt: nguyên nguyên bất đoạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "源源不断" (yuányuán-búduàn) mang nghĩa "liên tục, không ngừng", kết hợp bởi 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc" + 不 (bù - bất): "không" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).

Thành phần cấu tạo

源源不断
yuányuán-búduàn
liên tục, không ngừng
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:liên tục, không ngừng
Ví dụ (5)
cānguān参观zhǎnlǎn展览de的rén人yuányuánbúduàn源源不断。
Dòng người đến tham quan triển lãm liên tục không ngừng.
Visitors to the exhibition came in an endless stream.
cáifù财富xiàng像liúshuǐ流水yíyàng一样yuányuánbúduàn源源不断de地yǒngrù涌入tā他de的kǒudai口袋。
Của cải chảy vào túi anh ấy liên tục bất tận như nước chảy.
Wealth flowed endlessly into his pockets like running water.
jiùyuán救援wùzī物资zhèng正yuányuánbúduàn源源不断de地sòngwǎng送往zāiqū灾区。
Hàng cứu trợ đang được gửi đến vùng thiên tai liên tục không ngừng.
Relief supplies are being continuously sent to the disaster area.
zhǐyào只要bǎochí保持hàoqíxīn好奇心,línggǎn灵感jiù就huì会yuányuánbúduàn源源不断。
Chỉ cần giữ được sự tò mò, nguồn cảm hứng sẽ đến liên tục bất tận.
As long as you stay curious, inspiration will keep coming.
láizì来自shèhuì社会gèjiè各界de的àixīn爱心juānkuǎn捐款yuányuánbúduàn源源不断。
Tiền quyên góp từ thiện từ mọi tầng lớp xã hội đổ về không ngừng.
Charitable donations from all sectors of society kept pouring in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây