ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垄断
lǒngduàn
độc quyền, lũng đoạn, thâu tóm, giữ độc quyền.
Hán việt: lũng đoạn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "垄断" (lǒngduàn) mang nghĩa "độc quyền", kết hợp bởi 垄 (lǒng - lũng): "luống" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垄: Trên cánh đồng đất đai (土), người nông dân vun đất cao lên uốn lượn như mình rồng (龙) để trồng rau màu, tạo thành từng bờ đất, luống cầy (垄). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).

Thành phần cấu tạo

垄断
lǒngduàn
độc quyền
垄
lǒng • lũng
luống
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:độc quyền, lũng đoạn, thâu tóm, giữ độc quyền.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司lǒngduàn垄断le了guónèi国内de的shíyóu石油shìchǎng市场。
Công ty này đã độc quyền thị trường dầu mỏ trong nước.
This company has monopolized the domestic oil market.
zhèngfǔ政府chūtái出台le了yángé严格de的fǎnlǒngduàn反垄断cuòshī措施。
Chính phủ đã ban hành các biện pháp chống độc quyền nghiêm ngặt.
The government introduced strict anti-monopoly measures.
méiyǒu没有rènhé任何yì一jiā家qǐyè企业kěyǐ可以chángqī长期lǒngduàn垄断jìshù技术。
Không có bất kỳ doanh nghiệp nào có thể độc quyền kỹ thuật lâu dài.
No company can monopolize technology for long.
dǎpò打破hángyè行业lǒngduàn垄断,gǔlì鼓励gōngpíng公平jìngzhēng竞争。
Phá vỡ thế độc quyền ngành nghề, khuyến khích cạnh tranh công bằng.
Break up industry monopolies and encourage fair competition.
tā他zǒngshì总是zài在huìyì会议shàng上lǒngduàn垄断huàyǔquán话语权,bú不ràng让biérén别人shuōhuà说话。
Anh ta luôn độc chiếm quyền phát ngôn trong cuộc họp, không cho người khác nói.
He always dominates the conversation at meetings and never lets anyone else speak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây