ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反垄断
fǎn lǒngduàn
Chống độc quyền
Hán việt: phản lũng đoạn
—

Gợi nhớ

Từ "反垄断" (fǎn lǒngduàn) mang nghĩa "Chống độc quyền", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 垄 (lǒng - lũng): "luống" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 垄: Trên cánh đồng đất đai (土), người nông dân vun đất cao lên uốn lượn như mình rồng (龙) để trồng rau màu, tạo thành từng bờ đất, luống cầy (垄). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).

Thành phần cấu tạo

反垄断
fǎn lǒngduàn
Chống độc quyền
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
垄
lǒng • lũng
luống
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Chống độc quyền
Ví dụ (2)
guójiā国家shìchǎng市场jiānguǎn监管zǒng总jú局jìnniánlái近年来jiādà加大le了fǎnlǒngduàn反垄断zhífǎ执法lìdù力度。
Tổng cục Quản lý Thị trường Quốc gia trong những năm gần đây đã tăng cường cường độ thực thi pháp luật chống độc quyền.
The State Administration for Market Regulation has stepped up anti-monopoly law enforcement in recent years.
zhè这xiàng项kuàguó跨国bìnggòu'àn并购案zhèngzài正在jiēshòu接受ōuméngwěiyuánhuì欧盟委员会de的fǎnlǒngduàn反垄断shěnchá审查。
Vụ sáp nhập xuyên quốc gia này đang chịu sự thẩm định chống độc quyền của Ủy ban châu Âu.
This cross-border merger and acquisition is undergoing an antitrust review by the European Commission.
2
động từ
Nghĩa:Chống độc quyền
Ví dụ (1)
shèlì设立gāi该fǎguī法规de的mùdì目的shì是wèile为了fǎnlǒngduàn反垄断、cù促gōngpíng公平。
Mục đích của việc thiết lập quy định này là để chống độc quyền và thúc đẩy sự công bằng.
The purpose of establishing this regulation is to combat monopolies and promote fairness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây