ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
反正
fǎnzhèng
dù sao thì, đằng nào cũng, dù thế nào cũng (biểu thị kết quả không thay đổi bất chấp điều kiện).
Hán việt: phản chính
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "反正" (fǎnzhèng) mang nghĩa "Dù sao, dù thế nào đi nữa", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 正 (zhèng - chính): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正).

Thành phần cấu tạo

反正
fǎnzhèng
Dù sao, dù thế nào đi nữa
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:dù sao thì, đằng nào cũng, dù thế nào cũng (biểu thị kết quả không thay đổi bất chấp điều kiện).
Ví dụ (5)
bùguǎn不管nǐ你qù去bú不qù去,fǎnzhèng反正wǒ我yào要qù去。
Bất kể bạn có đi hay không, dù sao thì tôi cũng sẽ đi.
Whether you go or not, I'm going anyway.
fǎnzhèng反正yě也bù不yuǎn远,wǒmen我们jiù就zǒu走zhe着qù去ba吧。
Đằng nào cũng không xa, chúng ta đi bộ đi.
It's not far anyway, so let's just walk there.
xìn信bú不xìn信yóu由nǐ你,fǎnzhèng反正wǒ我shuō说de的shì是shíhuà实话。
Tin hay không tùy bạn, dù sao thì tôi cũng nói thật.
Believe it or not, I'm telling the truth anyway.
zhè这jiàn件shì事fǎnzhèng反正yǐjīng已经fāshēng发生le了,hòuhuǐ后悔yě也méiyòng没用。
Việc này đằng nào cũng đã xảy ra rồi, hối hận cũng vô dụng.
This has already happened anyway, so regretting it is useless.
bié别wèn问wǒ我,fǎnzhèng反正wǒ我bù不zhīdào知道。
Đừng hỏi tôi, dù sao thì tôi cũng không biết.
Don't ask me. Anyway, I don't know.
2
động từ (lịch sử, chính trị)
Nghĩa:cải tà quy chính, quay về đường ngay (từ bỏ phe địch về phe mình - nghĩa gốc, ít dùng trong đời sống).
Ví dụ (1)
bō拨luàn乱fǎnzhèng反正。
Dẹp loạn, quay về đường ngay (cải tà quy chính, đưa mọi thứ trở lại trật tự đúng đắn).
Restore order out of chaos and set things right.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây