ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垄
lǒng
luống, độc quyền
Hán việt: lũng
一ノフノ丶一丨一
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Trên cánh đồng đất đai (土), người nông dân vun đất cao lên uốn lượn như mình rồng (龙) để trồng rau màu, tạo thành từng bờ đất, luống cầy (垄).

Thành phần cấu tạo

垄
lǒng
luống, độc quyền
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:luống, độc quyền
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司lǒngduàn垄断le了zhěnggè整个shìchǎng市场。
Công ty này đã độc quyền toàn bộ thị trường.
This company has monopolized the entire market.
nóngmín农民men们zài在tián田lǒng垄shàng上xiūxi休息。
Những người nông dân đang nghỉ ngơi trên bờ ruộng (luống cày).
The farmers are resting on the ridge between the fields.
zhèngfǔ政府chūtái出台le了fǎnlǒngduànfǎ反垄断法lái来bǎohù保护xiāofèizhě消费者。
Chính phủ đã ban hành luật chống độc quyền để bảo vệ người tiêu dùng.
The government introduced anti-monopoly laws to protect consumers.
tuōlājī拖拉机zài在lǒng垄gōu沟lǐ里huǎnmàn缓慢xíngshǐ行驶。
Chiếc máy kéo di chuyển chầm chậm trong rãnh luống.
The tractor is moving slowly through the furrow.
dǎpò打破hángyè行业lǒngduàn垄断yǒulìyú有利于cùjìn促进jìngzhēng竞争。
Phá vỡ độc quyền ngành có lợi cho việc thúc đẩy cạnh tranh.
Breaking up industry monopolies helps promote competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây