ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陇
lǒng
Lũng; vùng Lũng/Tây Cam Túc; luống, gò đất
Hán việt: lũng
フ丨一ノフノ丶
7
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dải gò đồi (阝) uốn lượn hùng vĩ như hình con rồng bay (龙) ở miền tây bắc chính là vùng Lũng hay luống đất cao (陇).

Thành phần cấu tạo

陇
lǒng
Lũng; vùng Lũng/Tây Cam Túc; luống, gò đất
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lũng; vùng Lũng/Tây Cam Túc; luống, gò đất
Ví dụ (5)
lǒng陇shì是gān甘sù肃shěng省de的jiǎnchēng简称。
Lũng là tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc.
Long is the abbreviation for Gansu Province.
tā他zhè这gè个rén人zǒngshì总是de得lǒng陇wàng望shǔ蜀,yǒngyuǎn永远bù不zhī知mǎnzú满足。
Con người anh ta luôn được voi đòi tiên (được Lũng ước Thục), mãi mãi không biết thỏa mãn.
He is always wanting more and is never satisfied.
lǒng陇nán南shì市wèiyú位于gān甘sù肃shěng省dōng东nánbù南部。
Thành phố Lũng Nam nằm ở phía đông nam của tỉnh Cam Túc.
Longnan City is located in southeastern Gansu Province.
lǒng陇hǎi海tiělù铁路shì是zhōngguó中国yì一tiáo条zhòngyào重要de的dōngxi东西xiàng向tiělù铁路gàn干xiàn线。
Đường sắt Lũng Hải là một tuyến đường sắt huyết mạch hướng đông - tây quan trọng của Trung Quốc.
The Longhai Railway is one of China's major east-west trunk railways.
lǒng陇dōng东dìqū地区shì是zhōngguó中国gǔdài古代nónggēng农耕wénmíng文明de的fā发xiáng祥de地zhīyī之一。
Khu vực Lũng Đông là một trong những cái nôi của nền văn minh nông nghiệp cổ đại Trung Quốc.
The Longdong region is one of the birthplaces of ancient Chinese agricultural civilization.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây